Online Dictionary

trailer Giải thích

trailer tại English => Vietnamese (Anh Việt ) Của Giải thích:

@trailer /'treilə/
* danh từ
- người lần theo dấu vết, người theo dò
- xe moóc, toa moóc
- cây bò; cây leo
- (thông tục) người đi sau, người tụt lại sau, người rớt lại sau
- (điện ảnh) đoạn phim quảng cáo phim mới

trailer tại Norwegian => Vietnamese Của Giải thích:

trailer  s.m. (trailer|en, -e, -ne)



Xe
vận tải có rờ-moọc.

- Trailere brukes mye i langtransport.

trailer tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -eng » -
Inter: -pron » -

  • Category: Wiktionary - :IPA|IPA: Inter: IPA » /ˈtreɪ.lɜː/


Inter: -noun » -
trailer Inter: IPA » /ˈtreɪ.lɜː/
  1. Người lần theo dấu vết, người theo dò.
  2. Xe moóc, toa moóc.
  3. Cây bò; cây leo.
  4. Inter: term » Thông tục Người đi sau, người tụt lại sau, người rớt lại sau.
  5. Inter: term » Điện ảnh Đoạn phim quảng cáo phim mới.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P
Category: Thể loại:Danh từ tiếng Anh -
Translation: en » trailer
Translation: et » trailer
Translation: fa » trailer
Translation: fi » trailer
Translation: fr » trailer
Translation: hu » trailer
Translation: id » trailer
Translation: io » trailer
Translation: it » trailer
Translation: ja » trailer
Translation: kn » trailer
Translation: ko » trailer
Translation: nl » trailer
Translation: no » trailer
Translation: pl » trailer
Translation: ru » trailer
Translation: sv » trailer
Translation: ta » trailer
Translation: tr » trailer
Translation: zh » trailer