Online Dictionary

trail Giải thích

trail tại English => Vietnamese (Anh Việt ) Của Giải thích:

@trail /treil/
* danh từ
- vạch, vệt dài
=a trail of blood+ một vệt máu dài
=a trail of light+ một vệt sáng
- vết, dấu vết
=the trail of a snail+ vết của một con ốc sên
=hot on the trail+ theo sát, theo riết, không rời dấu vết
- đường, đường mòn
- (thiên văn học) đuôi, vệt
=the trail of a meteor+ đuôi một sao băng
- (nghĩa bóng) vết chân, đường đi
=on the trail of...+ theo vết chân của..., theo đường của...
!at the trail
- (quân sự) xách súng lõng thõng (thân súng song song với mặt đất)
* ngoại động từ
- kéo, kéo lê
=the child trails his toy+ đứa bé kéo lê cái đồ chơi
- theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã
=to trail a tiger+ đuổi theo dấu vết một con hổ
=to trail a murderer+ truy nã một kẻ giết người
- mở một con đường mòn (trong rừng)
* nội động từ
- lê, quét
=her skirt trailed along the ground+ váy cô ta quét đất
- bò; leo (cây)
=the roses trailed over the cottage door+ những cây hồng leo lan ra trùm lên cửa túp nhà tranh
- đi kéo lê, lết bước
=to trail along+ bước một cách nặng nề, lê bước
=to trail behind someone+ lê bước tụt lại đằng sau ai
!to trail arms
- (quân sự) xách súng lõng thõng (thân súng song song với mặt đất)
!to trail one's coat-tails
- kiếm chuyện, gây sự cãi nhau

trail tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -eng » -
Inter: -pron » -

  • Category: Wiktionary - :IPA|IPA: Inter: IPA » /ˈtreɪɫ/


Inter: pron-audio »
|place=Hoa Kỳ
|file=En-us-trail.ogg
|pron=ˈtreɪɫ
Inter: -noun » -
trail Inter: IPA » /ˈtreɪɫ/
  1. Vạch, vệt dài.
  2. : a trail of blood — một vệt máu dài
  3. : a trail of light — một vệt sáng
  4. Vết, dấu vết.
  5. : the trail of a snail — vết của một con ốc sên
  6. : hot on the trail — theo sát, theo riết, không rời dấu vết
  7. Đường, đường mòn.
  8. Inter: term » Thiên văn học Đuôi, vệt.
  9. : the trail of a meteor — đuôi một sao băng
  10. Inter: term » Nghĩa bóng Vết chân, đường đi.
  11. : on the trail of... — theo vết chân của..., theo đường của...


Inter: -expr » -
  • at the trail: Inter: term » Quân sự Xách súng lõng thõng (thân súng song song với mặt đất).


Inter: -tr-verb » -
trail ngoại động từ Inter: IPA » /ˈtreɪɫ/
  1. Kéo, kéo lê.
  2. : the child trails his toy — đứa bé kéo lê cái đồ chơi
  3. Theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã.
  4. : to trail a tiger — đuổi theo dấu vết một con hổ
  5. : to trail a murderer — truy nã một kẻ giết người
  6. Mở một con đường mòn (trong rừng).


Inter: -forms » -
Inter: eng-verb » base=trail
Inter: -intr-verb » -
trail nội động từ Inter: IPA » /ˈtreɪɫ/
  1. Lê, quét.
  2. : her skirt trailed along the ground — váy cô ta quét đất
  3. Bò; leo (cây).
  4. : the roses trailed over the cottage door — những cây hồng leo lan ra trùm lên cửa túp nhà tranh
  5. Đi kéo lê, lết bước.
  6. : to trail along — bước một cách nặng nề, lê bước
  7. : to trail behind someone — lê bước tụt lại đằng sau ai


Inter: -expr » -
  • to trail arms: Inter: term » Quân sự Xách súng lõng thõng (thân súng song song với mặt đất).
  • 'to trail ones coat-tails''': Kiếm chuyện, gây sự cãi nhau.


Inter: -forms » -
Inter: eng-verb » base=trail
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P
Category: Thể loại:Danh từ tiếng Anh -
Category: Thể loại:Động từ tiếng Anh -
Translation: cy » trail
Translation: el » trail
Translation: en » trail
Translation: eo » trail
Translation: es » trail
Translation: et » trail
Translation: fa » trail
Translation: fi » trail
Translation: fr » trail
Translation: gl » trail
Translation: hu » trail
Translation: io » trail
Translation: it » trail
Translation: ja » trail
Translation: ka » trail
Translation: kn » trail
Translation: ko » trail
Translation: ku » trail
Translation: li » trail
Translation: lt » trail
Translation: ml » trail
Translation: pl » trail
Translation: pt » trail
Translation: ru » trail
Category: simple:trail -
Translation: sv » trail
Translation: ta » trail
Translation: te » trail
Translation: th » trail
Translation: zh » trail