Online Dictionary

trai Giải thích

trai tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@trai
* noun
- oyster young man, boy
* noun, adj
- male

trái tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@trái
* adj
- left wrong contrary

trại tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@trại
* noun
- barrack, camp farm

trải tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@trải
* verb
- to spread, to lay; to stretch out

trai tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trai
- 1. d. Người đàn ông trẻ tuổi : Các trai làng bảo vệ thôn xóm. 2. t. Nói người thuộc nam giới : Bác trai ; Con trai.

@trai
- phòng đọc sách

trài tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trài
- đg. Lợp nhà: Nhà anh cột gỗ kèo tre, Trên thì trài ngói, dưới che mành mành (cd).

trái tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trái
- 1 d. (ph.). 1 Quả. Trái chôm chôm. Trái lựu đạn. Trái núi. 2 (kng.). Mìn. Gài trái.
- 2 d. (ph.). Đậu mùa. Lên trái.
- 3 t. 1 Ở cùng một bên với quả tim; đối lập với phải. Bên trái. Rẽ trái. Việc tay trái (việc làm phụ, không phải việc chính). 2 (Mặt) không được coi là chính, thường trông thô, xấu và không được bày ra ngoài (thường nói về hàng dệt); đối lập với phải. Mặt trái của tấm vải. Lộn trái quần áo để phơi. Mặt trái của xã hội (b.).
- 4 t. 1 Không thuận theo, mà ngược lại. Trái lời mẹ dặn. Làm trái ý. Trái ngành trái nghề. Hành động trái với pháp luật. 2 (id.; thường dùng đi đôi với phải). Ngược với lẽ phải. Phân rõ phải trái, đúng sai. 3 (kết hợp hạn chế). Không bình thường, ngược lại với thói thường, với quy luật. Nắng trái tiết. Luồng gió trái.

Trại tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@Trại
- Một tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu

trại tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trại
- 1 d. 1 Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi. Cắm trại bên bờ suối. Bộ đội nhổ trại, tiếp tục hành quân. 2 Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v.v. Dựng trại, lập ấp để khai hoang. Xóm trại. Trại chăn nuôi. Trại nhân bò giống. 3 Nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định. Nghỉ ở trại an dưỡng. Trại giam.
- 2 t. (Nói) chệch âm đi một chút một cách có ý thức. Nói trại tiếng Huế. "Bình" được nói trại thành "bường" do kiêng huý.

trải tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trải
- 1 dt. Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền: bơi trải.
- 2 đgt. Mở rộng ra trên bề mặt: trải chiếu trải ga.
- 3 đgt. Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời: Cuộc đời trải nhiều đắng cay đã trải qua bao nhiêu khó khăn.

trái tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trái
Inter: -hanviet » -
Inter: to » p

  • 责: trách, trái
  • 债: trái


Inter: mi » d
  • 債: trái
  • 責: trách, trái

  • Inter: botto » m
    Inter: -hanviet-t » -
    Inter: to » p
    • 債: trái
    • 責: trách, trái


    Inter: botto » m
    Inter: -nôm » -
    Inter: to » p
  • [[
  • trài tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -vie » -
    Inter: -pron » -
    Inter: vie-pron » trài
    Inter: -nôm » -
    Inter: to » p

    • 裁: trài, tài
    • 栽: tải, trài, tài, tai


    Inter: botto » m
    Inter: -paro » -
    Inter: đầ » u
    :* trai
    :* trải
    :* trại
    Inter: giữ » a
    :* trai
    :* trái
    :* Trại
    Inter: cuố » i
    Inter: -verb » -
    trài
    1. Lợp nhà.
    2. : Nhà anh cột gỗ kèo tre,.
    3. : Trên thì trài ngói, dưới che mành mành. (ca dao)


    Inter: -ref » -
    Inter: R:FVD » P
    Inter: R:WinVNKey:Lê Sơn Than » h
    Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
    Translation: zh » trài

    trải tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -vie » -
    Inter: -pron » -
    Inter: vie-pron » trải
    Inter: -hanviet » -
    Inter: to » p

    • 菙: chuỷ, chủy, trải
    • 葺: tập, trải


    Inter: mi » d
  • 萴: trắc, trải

  • Inter: botto » m
    Inter: -nôm » -
    Inter: to » p
  • [[
  • trại tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -vie » -
    Inter: -pron » -
    Inter: vie-pron » trại
    Inter: -hanviet » -
    Inter: to » p

    • 眥: tý, tí, trại, xế, xải
    • 砦: trại
    • 寨: trại
    • 眦: tý, tí, trại, xải


    Inter: mi » d
  • 柴: si, sài, tí, trại, tứ, tái
  • 豸: trỉ, trãi, trại, trĩ
  • 赛: trại, tái
  • 賽: trại, tái

  • Inter: botto » m
    Inter: -hanviet-t » -
    Inter: to » p
    • 豸: trại, trĩ
    • 賽: trại, tái
    • 眥: tí, trại, xải


    Inter: mi » d
  • 寨: trại
  • 砦: trại

  • Inter: botto » m
    Inter: -nôm » -
    Inter: to » p
    • 寨: trại, khại
    • 豸: dãi, trễ, sải, chải, chạy, giại, trãi, trĩ, giải, chậy, trải, trại, giãi, trỉ
    • 賽: tái, trại


    Inter: mi » d
  • 赛: tái, trại
  • 砦: trại

  • Inter: botto » m
    Inter: -paro » -
    Inter: đầ » u
    :* trài
    :* trai
    :* trái
    Inter: giữ » a
    :* trai
    :* trải
    :* Trại
    Inter: cuố » i
    Inter: -noun » -
    trại
    1. Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi.
    2. : Cắm trại bên bờ suối.
    3. : Bộ đội nhổ trại, tiếp tục hành quân.
    4. Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v. v.
    5. : Dựng trại, lập ấp để khai hoang.
    6. : Xóm trại.
    7. : Trại chăn nuôi.
    8. : Trại nhân bò giống.
    9. Nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định.
    10. : Nghỉ ở trại an dưỡng.
    11. : Trại giam.


    Inter: -adj » -
    trại
    1. Inter: term » Nói Chệch âm đi một chút một cách có ý thức.
    2. : Nói trại tiếng Huế.
    3. : "Bình" được nói trại thành "bường" do kiêng huý.


    Inter: -trans » -
    Inter: -ref » -
    Inter: R:FVD » P
    Inter: R:WinVNKey:Lê Sơn Than » h
    Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
    Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
    Translation: en » trại
    Translation: fr » trại
    Translation: ko » trại
    Translation: mg » trại
    Translation: zh » trại

    trai tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -vie » -
    Inter: -pron » -
    Inter: vie-pro » n
    Inter: -hanviet » -
    Inter: to » p

    • 齐: tễ, tề, tê, tư, tế, trai
    • 斋: trai
    • 齊: tễ, tề, tê, tư, tế, trai
    • 齜: hạ, sài, tư, tra, thử, trai


    Inter: mi » d
  • [[