Online Dictionary

trai tráng Giải thích

trai tráng tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trai tráng
- Nói người thanh niên có sức lực, khỏe mạnh.

trai tráng tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trai|tráng
Inter: -dfn » -
trai tráng

  1. Nói người thanh niên có sức lực, khỏe mạnh.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P