Online Dictionary

trai lơ Giải thích

trai lơ tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trai lơ
- Nói người lẳng lơ quá dễ dàng trong quan hệ nam nữ.

@trai lơ
- nghĩa ngày nay là lẳng lơ, không đúng đắn. Nghĩa cũ là cheo leo, chênh vênh, không vững vàng

trai lơ tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trai|lơ
Inter: -paro » -
:* [[]]
Inter: -dfn » -
trai lơ

  1. Nói người lẳng lơ quá dễ dàng trong quan hệ nam nữ.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P