Online Dictionary

trận mạc Giải thích

trận mạc tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trận mạc
- Việc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung.

trận mạc tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trận|mạc
Inter: -noun » -
trận mạc

  1. Việc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: zh » trận mạc