Online Dictionary

trần mễ Giải thích

trần mễ tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trần mễ
- Gạo để lâu năm dùng làm thuốc.

trần mễ tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trần|mễ
Inter: -dfn » -
trần mễ

  1. Gạo để lâu năm dùng làm thuốc.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P