Online Dictionary

trần lụy Giải thích

trần lụy tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trần lụy
- Điều phiền lụy ở đời: Còn trong trần lụy, biết ai công hầu (Phan Trần).

trần lụy tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trần|lụy
Inter: -dfn » -
trần lụy

  1. Điều phiền lụy ở đời.
  2. : Còn trong trần lụy, biết ai công hầu (Category: w - :Phan Trần|Phan Trần)


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

trần luỵ tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

#redirect trần lụy