Online Dictionary

trần hủ Giải thích

trần hủ tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trần hủ
- Cũ kỹ không hợp thời: Phong tục trần hủ.

trần hủ tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trần|hủ
Inter: -dfn » -
trần hủ

  1. Cũ kỹ không hợp thời.
  2. : Phong tục trần hủ.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P


Translation: zh » trần hủ