Online Dictionary

trần gian Giải thích

trần gian tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@trần gian
* noun
- the world, earth

trần gian tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trần gian
- Cg. Trần thế. Cõi đời, đối với cõi tiên.

trần gian tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trần|gian
Inter: -noun » -
trần gian

  1. Cõi đời, đối với cõi tiên.


Inter: -trans » -
Inter: -syn » -
  • trần thế


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: fr » trần gian
Translation: ko » trần gian
Translation: zh » trần gian