Online Dictionary

trần duyên Giải thích

trần duyên tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trần duyên
- Duyên phận ở đời: Lửa lòng tưới tắt mọi đường trần duyên (K).

@trần duyên
- Duyên nợ ở cõi trần

trần duyên tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trần|duyên
Inter: -paro » -
:* [[]]
Inter: -dfn » -
trần duyên

  1. Duyên phận ở đời.
  2. : Lửa lòng tưới tắt mọi đường trần duyên (Category: w - :Truyện Kiều|Truyện Kiều)


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P


Translation: zh » trần duyên