Online Dictionary

trần cấu Giải thích

trần cấu tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trần cấu
- Từ dùng trong văn học cũ chỉ điều dơ bẩn hèn hạ: Dám đem trần cấu dự vào bố kinh (K).

@trần cấu
- Bụi nhơ

trần cấu tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trần|cấu
Inter: -paro » -
:* [[]]
Inter: -dfn » -
trần cấu

  1. Từ dùng trong văn học cũ chỉ điều dơ bẩn hèn hạ.
  2. : Dám đem trần cấu dự vào bố kinh (Category: w - :Truyện Kiều|Truyện Kiều)


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P


Translation: zh » trần cấu