Online Dictionary

trần bình Giải thích

Trần Bình tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@Trần Bình
- Sử ký: Trần Bình người làng Hộ Dữ đời Hán, trước theo Hạng Vương, về sau vì việc đánh An Vương không xong, Bình sợ bị giết bèn một mình đến Tu Vũ đầu hàng Hán. Hán Vương cho Bình làm Đô úy, được ngồi cùng xe với vua, cai quản các tướng, được phong đời đời làm Hộ Dữ Hầu. Sau khi Lã Hậu muốn lập những người họ Lã làm vương, mưu việc cướp ngôi vua nhà Hán. Vương Lăng chống lại, Lã Hậu muốn bãi bỏ Vương Lăng, bèn cho Vương Lăng làm Thái phó mà cướp quyền Thừa tướng của Lăng. Lăng cáo bệnh xin về. Trần Bình giã vờ nghe theo Lã Hậu mà được làm Thừa tướng. Đến khi Lã Hậu chết, Bình và Chu Bột cùng bàn mưu khôi phục vương quyền nhà Hán

Trần Bình tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » Trần|Bình
Inter: -pr-noun » -
Trần Bình

  1. Sử ký.
  2. : Trần.
  3. : Bình người làng.
  4. : Hộ.
  5. : Dữ đời.
  6. : Hán, trước theo.
  7. : Hạng.
  8. : Vương, về sau vì việc đánh.
  9. : An.
  10. : Vương không xong,.
  11. : Bình sợ bị giết bèn một mình đến.
  12. : Tu.
  13. : Vũ đầu hàng.
  14. : Hán..
  15. : Hán.
  16. : Vương cho.
  17. : Bình làm.
  18. : Đô úy, được ngồi cùng xe với vua, cai quản các tướng, được phong đời đời làm.
  19. : Hộ.
  20. : Dữ.
  21. : Hầu..
  22. : Sau khi.
  23. : Lã.
  24. : Hậu muốn lập những người họ.
  25. : Lã làm vương, mưu việc cướp ngôi vua nhà.
  26. : Hán..
  27. : Vương.
  28. : Lăng chống lại,.
  29. : Lã.
  30. : Hậu muốn bãi bỏ.
  31. : Vương.
  32. : Lăng, bèn cho.
  33. : Vương.
  34. : Lăng làm.
  35. : Thái phó mà cướp quyền.
  36. : Thừa tướng của.
  37. : Lăng..
  38. : Lăng cáo bệnh xin về..
  39. : Trần.
  40. : Bình giã vờ nghe theo.
  41. : Lã.
  42. : Hậu mà được làm.
  43. : Thừa tướng..
  44. : Đến khi.
  45. : Lã.
  46. : Hậu chết,.
  47. : Bình và.
  48. : Chu.
  49. : Bột cùng bàn mưu khôi phục vương quyền nhà.
  50. : Hán


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ riêng tiếng Việt -