Online Dictionary

trần bì Giải thích

trần bì tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trần bì
- Vỏ quít để lâu dùng làm thuốc.

trần bì tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trần|bì
Inter: -dfn » -
trần bì

  1. Vỏ quít để lâu dùng làm thuốc.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Liên kết ngoài

*Vỏ quýt là dược liệu quý
Translation: zh » trần bì