Online Dictionary

trần ai Giải thích

trần ai tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trần ai
- d. 1. Cõi đời: Gót tiên phút đã thoát vòng trần ai (K). 2. Hoàn cảnh vất vả gian khổ: Anh hùng đoán giữa trần ai mới già (K).

@trần ai
- Bụi bậm, chỉ lúc người anh hùng còn ẩn náu, chưa có danh vụ gì để phân biệt với người thường

trần ai tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trần|ai
Inter: -paro » -
:* [[]]
Inter: -noun » -
trần ai

  1. Cõi đời.
  2. : Gót tiên phút đã thoát vòng trần ai (Category: w - :Truyện Kiều|Truyện Kiều)
  3. Hoàn cảnh vất vả gian khổ.
  4. : Anh hùng đoán giữa trần ai mới già (Category: w - :Truyện Kiều|Truyện Kiều)


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: zh » trần ai