Online Dictionary

trấn giữ Giải thích

trấn giữ tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@trấn giữ
* verb
- to keep, to defend

trấn giữ tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trấn giữ
- đg. Bảo vệ nơi xung yếu chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập. Đóng quân trấn giữ ở cửa ngõ biên thuỳ.

trấn giữ tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trấn|giữ
Inter: -verb » -
trấn giữ

  1. Bảo vệ nơi xung yếu chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập.
  2. : Đóng quân trấn giữ ở cửa ngõ biên thuỳ.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » trấn giữ