Online Dictionary

trấn an Giải thích

trấn an tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@trấn an
* verb
- to assure, to calm down

trấn an tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trấn an
- đg. Làm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ. Trấn an tinh thần.

trấn an tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trấn|an
Inter: -verb » -
trấn an

  1. Làm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ.
  2. : Trấn an tinh thần.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » trấn an