Online Dictionary

trấn át Giải thích

trấn át tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trấn át
- Ngăn cản không cho hoạt động: Trấn át ý kiến của người khác.

trấn át tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trấn|át
Inter: -dfn » -
trấn át

  1. Ngăn cản không cho hoạt động.
  2. : Trấn át ý kiến của người khác.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P