Online Dictionary

trấn áp Giải thích

trấn áp tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@trấn áp
* verb
- to suppress, to put down

trấn áp tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trấn áp
- đgt. 1. Dùng bạo lực, uy quyền dẹp sự chống đối: trấn áp cuộc bạo loạn trấn áp các lực lượng phản động. 2. Kìm nén, dẹp những xúc cảm nội tâm bằng sự tự chủ của bản thân: trấn áp những tư tưởng vị kỉ.

trấn áp tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trấn|áp
Inter: -verb » -
trấn áp

  1. Dùng bạo lực, uy quyền dẹp sự chống đối.
  2. : Trấn áp cuộc bạo loạn.
  3. : Trấn áp các lực lượng phản động.
  4. Kìm nén, dẹp những xúc cảm nội tâm bằng sự tự chủ của bản thân.
  5. : Trấn áp những tư tưởng vị kỉ.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » trấn áp
Translation: zh » trấn áp