Online Dictionary

trăn gấm Giải thích

trăn gấm tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trăn gấm
- Loài trăn da có vằn như gấm.

trăn gấm tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trăn|gấm
Inter: -dfn » -
trăn gấm

  1. Loài trăn da có vằn như gấm.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P