Online Dictionary

trân cam Giải thích

trân cam tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trân cam
- Từ dùng trong văn học cũ chỉ vật ngon của quý: Trân cam ai kẻ đỡ thay việc mình (K).

trân cam tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trân|cam
Inter: -dfn » -
trân cam

  1. Từ dùng trong văn học cũ chỉ vật ngon của quý.
  2. : Trân cam ai kẻ đỡ thay việc mình (Category: w - :Truyện Kiều|Truyện Kiều)


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P


Translation: zh » trân cam