Online Dictionary

trân bảo Giải thích

trân bảo tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trân bảo
- Đồ quý báu (cũ): Trân bảo trong kho tàng.

trân bảo tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -etym » -
:# Từ tiếng cũ):''''
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trân|bảo
Inter: -noun » -
trân bảo

  1. Đồ quý báu.
  2. (Xem từ nguyên 1).
  3. : Trân bảo trong kho tàng.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: zh » trân bảo