Online Dictionary

trái tim Giải thích

trái tim tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trái tim
- Nơi tập trung và từ đó xuất phát mọi tình cảm thân ái, tha thiết của con người: Miền Nam luôn luôn ở trong trái tim của đồng bào miền Bắc.

trái tim tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vi » -
Inter: -noun » -
:trái tim: cơ quan mà bơm máu qua cơ thể
Inter: -trans » -
Inter: đầ » u
:*Inter: e » n: heart
:*Inter: n » l: hart {{n}}
Inter: giữ » a
:*Inter: r » u: сердце {{n}} (sérdce)
:*Inter: f » r: cœur {{m}}
Inter: cuố » i
Category: Thể loại:Cơ quan -
Translation: io » trái tim
Translation: ku » trái tim
Translation: lt » trái tim
Translation: mg » trái tim
Translation: nl » trái tim
Translation: th » trái tim