Online Dictionary

trái tai Giải thích

trái tai tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trái tai
- Gây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy: Câu chuyện trái tai.

trái tai tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trái|tai
Inter: -dfn » -
trái tai

  1. Gây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy.
  2. : Câu chuyện trái tai.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P