Online Dictionary

trái phiếu chuyển đổi Giải thích

trái phiếu chuyển đổi tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trái|phiếu|chuyển|đổi
Inter: -noun » -
trái phiếu chuyển đổi

  1. Một loại trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty phát hành theo một tỉ lệ công bố trước và vào khoảng thời gian định trước.


Inter: -trans » -
Inter: đầ » u
  • Inter: en » g: convertible bond
  • Inter: fr » a: obligation convertible {{f}}


Inter: giữ » a
  • Inter: sp » a: bono convertible {{m}}

  • Inter: cuố » i
    Inter: -rel » -
    • trái phiếu hoán đổi


    Inter: -ref » -
    • Định nghĩa tại Saga


    Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
    Category: Thể loại:Chứng khoán -