Online Dictionary

trái ngược Giải thích

trái ngược tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trái ngược
- t. 1. Chống nhau: ý kiến trái ngược. 2. Ngang hướng: Tính nết trái ngược.

trái ngược tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trái|ngược
Inter: -adj » -
trái ngược

  1. Chống nhau.
  2. : Ý kiến trái ngược.
  3. Ngang hướng.
  4. : Tính nết trái ngược.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -