Online Dictionary

trái mắt Giải thích

trái mắt tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trái mắt
- Gây một cảm giác khó chịu cho người nhìn thấy.

trái mắt tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trái|mắt
Inter: -dfn » -
trái mắt

  1. Gây một cảm giác khó chịu cho người nhìn thấy.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P