Online Dictionary

trái lại Giải thích

trái lại tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trái lại
- Từ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên.

trái lại tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trái|lại
Inter: -dfn » -
trái lại

  1. Từ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P