Online Dictionary

trái lý Giải thích

trái lý tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trái lý
- Không đúng với lý lẽ: Câu nói trái lý.

trái lý tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trái|lý
Inter: -dfn » -
trái lý

  1. Không đúng với lý lẽ.
  2. : Câu nói trái lý.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P