Online Dictionary

trái chứng Giải thích

trái chứng tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trái chứng
- Nói người có những lời nói, hành động không bình thường.

trái chứng tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trái|chứng
Inter: -dfn » -
trái chứng

  1. Nói người có những lời nói, hành động không bình thường.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P