Online Dictionary

trái cựa Giải thích

trái cựa tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trái cựa
- ph. 1. Ngược với thói thường. 2. Ngược với cái đang thuận chiều.

trái cựa tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trái|cựa
Inter: -adv » -
trái cựa

  1. Ngược với thói thường.
  2. Ngược với cái đang thuận chiều.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Phó từ tiếng Việt -