Online Dictionary

trái đào Giải thích

trái đào tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trái đào
- Mớ tóc có hình quả đào để lại ở hai bên đầu trẻ em gái thời trước.

trái đào tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trái|đào
Inter: -noun » -
trái đào

  1. Mớ tóc có hình quả đào để lại ở hai bên đầu trẻ em gái thời trước.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -