Online Dictionary

tràn Giải thích

tran tại Norwegian => Vietnamese Của Giải thích:

tran  s.fm. (tran|a/-en)



Dầu
cá.

- å ta tran for å unngå forkjølelse

tràn tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@tràn
* verb
- to overflow, to flood

trán tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@trán
* noun
- forehead

trân tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@trân
* adj
- brazen-faced

trăn tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@trăn
* noun
- python

trần tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@trần
* noun
- ceiling
* adj
- bare, naked plain

trận tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@trận
* noun
- battle, fight

tràn tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@tràn
- d. Đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.
- d. Nơi chứa hàng : Tràn than.
- đg. 1. Chảy ra ngoài miệng hoặc bờ vì đầy quá : Nước tràn qua mặt đê. 2. Tiến vào ào ạt : Giặc tràn vào cướp phá.
- Cg. Tràn cung mây. Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ : Chơi tràn : Uống tràn. Tràn cung mây. Nh. Tràn : Chơi tràn cung mây ; Uống tràn cung mây.

trán tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trán
- dt. Phần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày: vầng trán rộng trán nhiều nếp nhăn.

trân tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trân
- tt. 1. Trơ trơ, không biết hổ thẹn: đã làm sai rồi còn trân cái mặt đứng đó. 2. Ngây ra, không có cử động, phản ứng gì: đứng chết trân, lặng người.

trăn tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trăn
- dt. Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn: Trong vườn bách thú có cả trăn, cá sấu nữa.

trạn tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trạn
- d. Bệ xây cao để thờ hoặc để xếp sách vở (cũ).

trấn tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trấn
- d. Đơn vị hành chính xưa tương đương với một vài tỉnh ngày nay: Trấn Sơn Nam; Trấn Kinh Bắc.
- đg. án ngữ, cản lối qua lại: Đứng trấn trước cửa.
- đg. Nh. Trấn thủ: Đi trấn Cao Bằng.

trần tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trần
- 1 dt. Trần gian, cõi đời: sống ở trên trần từ giã cõi trần.
- 2 I. tt. 1. Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo: cởi trần mình trần. 2. Để lộ cả ra, không che, bọc: đi đầu trần giữa nắng cánh tay trần. 3. Lộ nguyên hình, chân tướng, không còn bị che đậy, giấu giếm: vạch trần sự dối trá lột trần bộ mặt của chúng. 4. ở trạng thái không có cái che chắn, bảo hiểm: đi ngựa trần (không có yên) nằm trần, không chiếu chăn, mùng màn. II. pht., khng. Chỉ có như thế, không có gì khác nữa: Trên người chỉ trần một chiếc áo lót.

trẩn tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trẩn
- t. Tạm mất kinh nguyệt: Trẩn hai tháng chắc là chửa.

trận tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trận
- d. 1. Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh : Được trận. 2. Cái bất thình lình nổi lên mạnh : Trận bão ; Trận cười ; ốm một trận. 3. Cuộc xử trí ráo riết : Mắng cho một trận ; Trận đòn.

trằn tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@trằn
- 1. đg. Nói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm: Thằng bé cứ trằn xuống không để ẵm đi. 2. ph. Nỗi đau gí người xuống: Đau trằn lúc trở dạ.

Tran tại German => Vietnamese Của Giải thích:

@wie im Tran
- {like a zombie}

trần tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -info » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » trần
Inter: -hanviet » -
Inter: to » p

  • 塡: điền, chấn, trần, trấn, điễn
  • 陈: trận, trần
  • 填: điền, chấn, trần, trấn, điễn
  • 蔯: trần
  • 陳: trận, trần


Inter: mi » d
  • 塵: trần
  • 螴: trần
  • 尗: thúc, trần
  • 敶: trần
  • 尘: trần

  • Inter: botto » m
    Inter: -hanviet-t » -
    Inter: to » p
    • 塡: điền, trần, chấn, điễn
    • 陳: trận, trần


    Inter: mi » d
  • 塵: trần

  • Inter: botto » m
    Inter: -nôm » -
    Inter: to » p
    • 塡: đền, trần, trấn, điền

  • [[
  • trán tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -vie » -
    Inter: -pron » -
    Inter: vie-pron » trán
    Inter: -hanviet » -
    Inter: to » p

    • 綻: điện, trán, điễn
    • 䘺: trán


    Inter: mi » d
  • 绽: trán
  • 䋎: trán

  • Inter: botto » m
    Inter: -hanviet-t » -
    Inter: to » p
    • 綻: trán


    Inter: botto » m
    Inter: -nôm » -
    Inter: to » p
  • [[
  • trân tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -vie » -
    Inter: -pron » -
    Inter: vie-pron » trân
    Inter: -hanviet » -
    Inter: to » p

    • 蓁: trân, trăn
    • 轃: trân
    • 臻: trân, trăn
    • 䂦: trân, kháng
    • 㰉: trân, trăn
    • 珍: trân


    Inter: mi » d
  • 珎: trân
  • 溱: trân, trăn
  • 駗: trân
  • 榛: tần, trân, trăn
  • 樼: trân

  • Inter: botto » m
    Inter: -hanviet-t » -
    Inter: to » p
    • 珍: trân


    Inter: botto » m
    Inter: -nôm » -
    Inter: to » p
    • 蓁: trân, trăn
    • 轃: trân
    • 瞋: sân, trân, trâng
    • 珍: trằn, trân, trâng
    • 樼: trân


    Inter: mi » d
  • 溱: trân, trăn
  • 駗: trân
  • 臻: trân, trăn
  • 榛: trân, trăn

  • Inter: botto » m
    Inter: -paro » -
    Inter: đầ » u
    :* trằn
    :* trạn
    :* tràn
    :* trẩn
    :* trận
    Inter: giữ » a
    :* trăn
    :* trán
    :* trần
    :* trấn
    Inter: cuố » i
    Inter: -adj » -
    trân
    1. Trơ trơ, không biết hổ thẹn.
    2. : Đã làm sai rồi còn trân cái mặt đứng đó.
    3. Ngây ra, không có cử động, phản ứng gì.
    4. : Đứng chết trân, lặng người.


    Inter: -ref » -
    Inter: R:FVD » P
    Inter: R:WinVNKey:Lê Sơn Than » h
    Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
    Translation: fr » trân
    Translation: zh » trân

    trăn tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -vie » -
    Inter: -pron » -
    Inter: vie-pron » trăn
    Inter: -hanviet » -
    Inter: to » p

    • 蓁: trân, trăn
    • 棧: sạn, xiễn, trản, chăn, trăn
    • 楇: trăn
    • 獆: hào, trăn
    • 㰉: trân, trăn
    • 栈: sạn, xiễn, trản, chăn, trăn
    • 溱: trân, trăn


    Inter: mi » d
  • 獉: trăn
  • 螓: tần, trăn
  • [[
  • tràn tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -vie » -
    Inter: -pron » -
    Inter: vie-pron » tràn
    Inter: -nôm » -
    Inter: to » p

    • 灡: lượn, làn, lan, trơn, tràn
    • 籣: lan, tràn, tràng
    • 滇: giàn, chan, điên, dàn, tràn, điền
    • 涱: tràn

  • [[
  • trạn tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -vie » -
    Inter: -pron » -
    Inter: vie-pron » trạn
    Inter: -paro » -
    Inter: đầ » u
    :* trân
    :* trăn
    :* tràn
    :* trẩn
    :* trận
    Inter: giữ » a
    :* trằn
    :* trán
    :* trần
    :* trấn
    Inter: cuố » i
    Inter: -noun » -
    trạn

    1. Bệ xây cao để thờ hoặc để xếp sách vở (cũ).


    Inter: -ref » -
    Inter: R:FVD » P

    Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -

    trấn tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -vie » -
    Inter: -pron » -
    Inter: vie-pron » trấn
    Inter: -hanviet » -
    Inter: to » p

    • 塡: điền, chấn, trần, trấn, điễn
    • 镇: trấn
    • 填: điền, chấn, trần, trấn, điễn


    Inter: mi » d
  • 鎭: trấn
  • 鎮: trấn
  • 瑱: thến, điền, chấn, trấn, thiến

  • Inter: botto » m
    Inter: -hanviet-t » -
    Inter: to » p
    • 鎭: trấn


    Inter: botto » m
    Inter: -nôm » -
    Inter: to » p
    • 塡: đền, trần, trấn, điền
    • 镇: trấn
    • 填: đền, trần, trấn, điền

  • [[
  • trận tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -vie » -
    Inter: -pron » -
    Inter: vie-pron » trận
    Inter: -hanviet » -
    Inter: to » p

    • 陈: trận, trần
    • 陣: trận
    • 阵: trận


    Inter: mi » d
  • 陳: trận, trần
  • 塦: trận

  • Inter: botto » m
    Inter: -hanviet-t » -
    Inter: to » p
    • 陣: trận
    • 陳: trận, trần


    Inter: botto » m
    Inter: -nôm » -
    Inter: to » p
    • 陣: rần, chăn, chận, giận, chặn, trận, trặn
    • 阵: trận


    Inter: mi » d
  • 陳: rần, chằn, trườn, trận, dằn, trằn, trần
  • 塦: trận

  • Inter: botto » m
    Inter: -paro » -
    Inter: đầ » u
    :* trân
    :* trăn
    :* trán
    :* trần
    :* trấn
    Inter: giữ » a
    :* trằn
    :* trạn
    :* tràn
    :* trẩn
    Inter: cuố » i
    Inter: -noun » -
    trận
    1. Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh.
    2. : Được trận.
    3. Cái bất thình lình nổi lên mạnh.
    4. : Trận bão.
    5. : Trận cười.
    6. : Ốm một trận.
    7. Cuộc xử trí ráo riết.
    8. : Mắng cho một trận.
    9. : Trận đòn.


    Inter: -ref » -
    Inter: R:FVD » P
    Inter: R:WinVNKey:Lê Sơn Than » h
    Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
    Translation: en » trận
    Translation: fr » trận
    Translation: ko » trận
    Translation: zh » trận

    trằn tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -vie » -
    Inter: -pron » -
    Inter: vie-pron » trằn
    Inter: -nôm » -
    Inter: to » p

    • 鄰: lân, lăn, trằn, láng, trăn
    • 陳: rần, chằn, trườn, trận, dằn, trằn, trần


    Inter: mi » d
  • 珍: trằn, trân, trâng

  • Inter: botto » m
    Inter: -paro » -
    Inter: đầ » u
    :* trân
    :* trạn
    :* tràn
    :* trẩn
    :* trận
    Inter: giữ » a
    :* trăn
    :* trán
    :* trần
    :* trấn
    Inter: cuố » i
    Inter: -verb » -
    trằn
    1. Nói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm.
    2. : Thằng bé cứ trằn xuống không để ẵm đi.
    3. Ph. Nỗi đau gí người xuống.
    4. : Đau trằn lúc trở dạ.


    Inter: -ref » -
    Inter: R:FVD » P
    Inter: R:WinVNKey:Lê Sơn Than » h
    Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
    Translation: zh » trằn

    trẩn tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -vie » -
    Inter: -pron » -
    Inter: vie-pron » trẩn
    Inter: -hanviet » -
    Inter: to » p

    • 賑: trẩn, chẩn
    • 縝: trẩn, chẩn


    Inter: mi » d
  • 絼: trẩn

  • Inter: botto » m
    Inter: -nôm » -
    Inter: to » p
    • 展: triển, trẩn, chẽn
    • 絼: trẩn


    Inter: botto » m
    Inter: -paro » -
    Inter: đầ » u
    :* trân
    :* trăn
    :* trán
    :* trần
    :* trận
    Inter: giữ » a
    :* trằn
    :* trạn
    :* tràn
    :* trấn
    Inter: cuố » i
    Inter: -adj » -
    trẩn
    1. Tạm mất kinh nguyệt.
    2. : Trẩn hai tháng chắc là chửa.


    Inter: -trans » -
    Inter: -ref » -
    Inter: R:FVD » P
    Inter: R:WinVNKey:Lê Sơn Than » h
    Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
    Translation: zh » trẩn

    tran tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -nor » -
    Inter: -noun » -
    Inter: nor-noun » word=tran|root=tran|defsg=tran|indefsg=trana/tranen
    trÀn Inter: m » f

    1. Dầu cá.
    2. : '' å ta tran for å unngå forkjølelse


    Inter: -ref » -
    Inter: R:FVD » P

    Category: Thể loại:Danh từ tiếng Na Uy -
    Translation: fi » tran
    Translation: io » tran
    Translation: ta » tran

    Trần tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -vie » -
    Inter: -info » -
    Inter: -pron » -
    Inter: vie-pron » trần
    Inter: -paro » -

    • trần


    Inter: -etym » -
    Phiên âm từ chữ Hán 陳 (phồn thể) hoặc 陈 (giản thể).
    Inter: -pr-noun » -
    Trần
    1. Một họ (phần của tên người, thừa kế từ cha) tại Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Singapore, ...


    Inter: -syn » -
    • Đông A


    Inter: -trans » -
    Inter: đầ » u
    Inter: giữ » a
    • Inter: zh » o: 陳


    Inter: cuố » i
    Category: Thể loại:Danh từ riêng tiếng Việt -
    Category: Thể loại:Mục từ Hán-Việt -
    Translation: en » Trần