Online Dictionary

tràn ngập Giải thích

tràn ngập tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@tràn ngập
- ph, t. 1. Nói nước dâng lên nhiều và lan rộng ra khắp nơi. 2. Đầy dẫy: Hàng hóa Mỹ tràn ngập thị trường Thái Lan. 3. Nói tình cảm quá dồi dào: Tràn ngập niềm vui.

tràn ngập tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » tràn|ngập
Inter: -adj » -
tràn ngập

  1. Nói nước dâng lên nhiều và lan rộng ra khắp nơi.
  2. Đầy dẫy.
  3. : Hàng hóa.
  4. : Mỹ tràn ngập thị trường.
  5. : Thái.
  6. : Lan.
  7. Nói tình cảm quá dồi dào.
  8. : Tràn ngập niềm vui.


Inter: -note » -
tràn ngập
  1. Ph,


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -