Online Dictionary

thi thể Giải thích

thi thể tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@thi thể
* noun
- corpse, body

thi thể tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thi thể
- d. Xác người chết. Khám nghiệm thi thể.

thị thế tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thị thế
- Cậy quyền thế: Lý trưởng thị thế ăn hiếp nông dân.

thi thể tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thi|thể
Inter: -paro » -
:* thị thế
Inter: -noun » -
thi thể

  1. Xác người chết.
  2. : Khám nghiệm thi thể.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: fr » thi thể
Translation: ko » thi thể
Translation: zh » thi thể

thị thế tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thị|thế
Inter: -paro » -
:* thi thể
Inter: -noun » -
thị thế

  1. Cậy quyền thế.
  2. : Lý trưởng thị thế ăn hiếp nông dân.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -