Online Dictionary

thi thánh Giải thích

thi thánh tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thi thánh
- Người lỗi lạc nhất trong làng thơ.

thi thánh tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thi|thánh
Inter: -dfn » -
thi thánh

  1. Người lỗi lạc nhất trong làng thơ.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P