Online Dictionary

thi lễ Giải thích

thi lễ tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thi lễ
- Từ cũ chỉ nhà nho: Con nhà thi lễ.
- Chào hỏi nhau một cách trịnh trọng (cũ).

thi lễ tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thi|lễ
Inter: -dfn » -
thi lễ

  1. Từ cũ chỉ nhà nho.
  2. : Con nhà thi lễ.
  3. Chào hỏi nhau một cách trịnh trọng (cũ).


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P


Translation: zh » thi lễ