Online Dictionary

thi hứng Giải thích

thi hứng tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@thi hứng
* noun
- poetic inspiration

thi hứng tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thi hứng
- Sự xúc động mạnh mẽ khiến người ta cảm thấy có thú làm thơ.

thị hùng tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thị hùng
- Cậy sức mạnh mà làm điều ức hiếp, đánh đập người ta: Sở Khanh quát mắng đùng đùng, Bước vào vừa rắp thị hùng ra tay (K).

@thị hùng
- Cậy sức mạnh mà ra oai đánh đập người

thi hứng tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thi|hứng
Inter: -paro » -
:* thị hùng
:* thị hùng
Inter: -noun » -
thi hứng

  1. Sự xúc động mạnh mẽ khiến người ta cảm thấy có thú làm thơ.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: fr » thi hứng
Translation: ko » thi hứng
Translation: zh » thi hứng

thị hùng tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thị|hùng
Inter: -paro » -
:* thi hứng
:* [[]]
Inter: -noun » -
thị hùng

  1. Cậy sức mạnh mà làm điều ức hiếp, đánh đập người ta.
  2. : Sở.
  3. : Khanh quát mắng đùng đùng,.
  4. : Bước vào vừa rắp thị hùng ra tay (Category: w - :Truyện Kiều|Truyện Kiều)


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: zh » thị hùng