Online Dictionary

thi hội Giải thích

thi hội tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thi hội
- Khoa thi mở ở kinh đô, thời phong kiến, cho những người đã đỗ cử nhân.

@thi hội
- là thi ở kinh đô

thi hội tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thi|hội
Inter: -paro » -
:* [[]]
Inter: -dfn » -
thi hội

  1. Khoa thi mở ở kinh đô, thời phong kiến, cho những người đã đỗ cử nhân.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P