Online Dictionary

thi hành Giải thích

thi hành tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@thi hành
* verb
- to carry out, to execute

thi hành tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thi hành
- đg. Làm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định. Thi hành nghị quyết. Thi hành nhiệm vụ. Bị thi hành kỉ luật. Hiệp định được thi hành nghiêm chỉnh.

thi hành tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thi|hành
Inter: -verb » -
thi hành

  1. Làm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định.
  2. : Thi hành nghị quyết.
  3. : Thi hành nhiệm vụ.
  4. : Bị thi hành kỉ luật.
  5. : Hiệp định được thi hành nghiêm chỉnh.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » thi hành
Translation: ja » thi hành
Translation: ko » thi hành
Translation: li » thi hành
Translation: zh » thi hành