Online Dictionary

thị sát Giải thích

thị sát tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thị sát
- Xem xét tại chỗ để theo dõi công việc, nhận định tình hình.

thị sát tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thị|sát
Inter: -verb » -
thị sát

  1. Xem xét tại chỗ để theo dõi công việc, nhận định tình hình.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: zh » thị sát