Online Dictionary

thị phi Giải thích

thị phi tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thị phi
- 1.t. Phải và trái: Chưa biết thị phi ra sao. 2. d. Lời bàn tán chê bai.

thị phi tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thị|phi
Inter: -noun » -
thị phi

  1. Lời bàn tán chê bai.


Inter: -note » -
thị phi
  1. 1. t. Phải và trái.
  2. : Chưa biết thị phi ra sao.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: zh » thị phi