Online Dictionary

thị kính Giải thích

thị kính tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thị kính
- (lý) Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính thiên văn...) và qua đó nhìn thấy ảnh muốn quan sát.

thị kính tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thị|kính
Inter: -dfn » -
thị kính

  1. Inter: term » Vật lý học Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính thiên văn. . . ) và qua đó nhìn thấy ảnh muốn quan sát.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P


Category: Thể loại:Vật lý học -