Online Dictionary

thị hiếu Giải thích

thị hiếu tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@thị hiếu
* noun
- taste, liking

thị hiếu tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thị hiếu
- Khuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ gì thuộc sinh hoạt vật chất, có khi cả văn hóa, nhất là các đồ mặc và trang sức, thường chỉ trong một thời gian không dài : Kiểu áo đó đúng thị hiếu của phụ nữ hiện nay.

thị hiếu tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thị|hiếu
Inter: -noun » -
thị hiếu

  1. Khuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ gì thuộc sinh hoạt vật chất, có khi cả văn hóa, nhất là các đồ mặc và trang sức, thường chỉ trong một thời gian không dài.
  2. : Kiểu áo đó đúng thị hiếu của phụ nữ hiện nay.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: fr » thị hiếu
Translation: ko » thị hiếu
Translation: zh » thị hiếu