Online Dictionary

thị giảng Giải thích

thị giảng tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thị giảng
- Chức quan trong Viện hàn lâm thời phong kiến, ở dưới thị tộc.

thị giảng tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thị|giảng
Inter: -dfn » -
thị giảng

  1. Chức quan trong Viện hàn lâm thời phong kiến, ở dưới thị tộc.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P


Translation: zh » thị giảng