Online Dictionary

thị giác Giải thích

thị giác tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@thị giác
* noun
- sight

thị giác tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thị giác
- dt. Sự nhận cảm bằng mắt nhìn: cơ quan thị giác.

thị giác tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thị|giác
Inter: -noun » -
thị giác

  1. Sự nhận cảm bằng mắt nhìn.
  2. : Cơ quan thị giác.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: fr » thị giác
Translation: ja » thị giác
Translation: ko » thị giác
Translation: li » thị giác
Translation: zh » thị giác