Online Dictionary

thị dục Giải thích

thị dục tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thị dục
- Lòng ham muốn những thú vui vật chất.

thị dục tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thị|dục
Inter: -noun » -
thị dục

  1. Lòng ham muốn những thú vui vật chất.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: zh » thị dục