Online Dictionary

thị dân Giải thích

thị dân tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@thị dân
* noun
- burgher, burgess

thị dân tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thị dân
- d. Người dân thành thị thời phong kiến, chuyên sống bằng nghề thủ công hoặc buôn bán. Tầng lớp thị dân. Lối sống thị dân.

thị dân tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thị|dân
Inter: -noun » -
thị dân

  1. Người dân thành thị thời phong kiến, chuyên sống bằng nghề thủ công hoặc buôn bán.
  2. : Tầng lớp thị dân.
  3. : Lối sống thị dân.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: fr » thị dân
Translation: ja » thị dân
Translation: ko » thị dân
Translation: zh » thị dân