Online Dictionary

thất thế Giải thích

thất thế tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@thất thế
* verb
- to lose ground, to go down in the world

thất thế tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thất thế
- Mất thế lực, mất chỗ tựa. : Anh hùng thất thế.

thất thế tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thất|thế
Inter: -verb » -
thất thế

  1. Mất thế lực, mất chỗ tựa.
  2. : Anh hùng thất thế.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » thất thế
Translation: zh » thất thế