Online Dictionary

thích ứng Giải thích

thích ứng tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@thích ứng
* verb
- to cope suitably, to adapt oneself

thích ứng tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thích ứng
- đg. 1 Có những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới. Lối làm việc thích ứng với tình hình mới. Phương pháp thích ứng để giáo dục trẻ em. 2 (id.). Như thích nghi.

thích ứng tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thích|ứng
Inter: -verb » -
thích ứng

  1. Có những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới.
  2. : Lối làm việc thích ứng với tình hình mới.
  3. : Phương pháp thích ứng để giáo dục trẻ em.
  4. Inter: term » Id. . Như thích nghi.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » thích ứng
Translation: ja » thích ứng
Translation: ko » thích ứng